Đại học Bách khoa Hà Nội HUST
Xác minh một phần- Xét hồ sơ / tài năng
Xét tuyển tài năng – diện (b): xét theo chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level, AP, IB
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
46 trường nhận SAT trong tuyển sinh 2026, theo năm hình thức: nộp theo ngưỡng, quy đổi điểm, điểm cộng, xét hồ sơ tài năng và học bổng. Thêm 1 trường chưa rõ có xét SAT được ghi chú riêng. Mỗi trường có link đề án để bạn đối chiếu.
Cập nhật 19/10/2026. Ưu tiên số liệu từ trang chính thức của trường; nhãn “Nguồn báo chí” nghĩa là chưa đối chiếu được đề án gốc. Luôn kiểm tra lại đề án trước khi nộp hồ sơ.
Thi thử miễn phí để biết điểm SAT hiện tại →
47 trường
Xét tuyển tài năng – diện (b): xét theo chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level, AP, IB
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Tất cả ngành – phương thức xét kết quả bài thi đánh giá năng lực
Kèm: Ngành Khoa học máy tính/AI: điểm tổng kết 1 trong 3 môn Toán, Vật lý, Hóa học từ 7.0; IELTS 6.0+ hoặc TOEFL iBT 60+ để vào thẳng chương trình cử nhân (nếu không phải học chương trình tiếng Anh dự bị)
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét tuyển 1 (PTXT1) – xét tuyển kết hợp với chứng chỉ quốc tế SAT/ACT
Điểm SAT/ACT quy đổi sang thang 30, tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 (bảng quy đổi công bố sau khi có điểm thi THPT)
Kèm: Đăng ký mã trường với College Board (7793) hoặc ACT (1767); nộp file SAT.pdf/ACT.pdf đầy đủ
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Đối tượng 2: thí sinh quốc tịch Việt Nam tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
Kèm: Tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Thí sinh có bằng High School Diploma (Mỹ) xét vào chương trình cử nhân
Kèm: GPA ≥ 2.5 (High School Diploma); IELTS (Academic) 6.5, không kỹ năng dưới 6.0 hoặc tương đương
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (phương thức duy nhất), thang 30
Điểm khuyến khích SAT = 0,9 × (SAT/1600); cộng với điểm khuyến khích chứng chỉ ngoại ngữ (0,9 × IELTS/9 hoặc 0,9 × TOEFL iBT/120); tổng tối đa 1,5 điểm
Kèm: Kết quả SAT trong khoảng 15/6/2024 – 26/6/2026; Nộp minh chứng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và bản sao chứng thực tại trường
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét tuyển kết hợp (học bạ 6 kỳ của 2 môn + chứng chỉ)
Kèm: Học bạ 6 kỳ của 2 môn theo nhóm ngành (Ngữ văn + Lịch sử cho nhóm Báo chí...; Ngữ văn + Toán cho các nhóm còn lại)
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 2 – Xét tuyển dựa vào kết quả chứng chỉ SAT/ACT; áp dụng cho các ngành ghi 'Phương thức tuyển sinh: 1, 2, 3, 4, 5' tại cơ sở BVH (Hà Nội) và BVS (TP.HCM)
Kèm: Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; Chứng chỉ còn trong thời hạn 02 năm tính đến ngày xét tuyển
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
PTXT 2.1 – kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế; tất cả mã xét tuyển
Điểm xét = 50% điểm học bạ + 50% điểm chứng chỉ quốc tế quy đổi (thang 30) + điểm cộng + điểm ưu tiên
Kèm: Chứng chỉ còn hạn khi nộp hồ sơ
Điểm khuyến khích cho thí sinh có chứng chỉ quốc tế (không dùng chứng chỉ đó để quy đổi)
Cộng 1.200–1.250: +0,5 · 1.251–1.300: +0,75 · 1.301–1.350: +1 · 1.351–1.400: +1,25 · 1.401–1.600: +1,5
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 3 (mã 415) – SAT/ACT kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; tất cả 11 ngành (HQT01–HQT11)
Quy đổi 1.330 → 17 · 1.360 → 17,5 · 1.390 → 18 · 1.420 → 18,5 · 1.450 → 19 · 1.490 → 19,5 · 1.530 → 19,75 · 1.570 → 20
Điểm xét tuyển (tối đa 30) = M1 (SAT/ACT quy đổi thang 20) + M2 (chứng chỉ ngoại ngữ quy đổi thang 10) + điểm thưởng + điểm ưu tiên
Kèm: IELTS Academic 6.0 trở lên (hoặc TOEFL iBT 60+, PTE-A 46+, Cambridge 169+); Không chấp nhận chứng chỉ thi tại nhà (home edition); Chương trình dạy bằng tiếng Anh: thêm phỏng vấn đầu vào bằng tiếng Anh; Ngành Luật quốc tế và Luật thương mại quốc tế có ngưỡng riêng
Xét tuyển thẳng thí sinh Việt Nam học THPT ở nước ngoài
Kèm: IELTS Academic 7.0 trở lên (hoặc TOEFL iBT 94+); Kết quả học tập THPT tương đương mức Tốt; Phỏng vấn và đạt đánh giá của Hội đồng tuyển sinh
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 2 – Xét tuyển kết hợp, Nhóm 1 (thành tích vượt trội); Hà Nội, TP.HCM, Hưng Yên
Quy đổi 1.000 → 8,5 · 1.050 → 9 · 1.200 → 9,5 · 1.350 → 9,75 · 1.450 → 10
SAT quy đổi thành Điểm môn 3 (thang 10) theo bảng
Kèm: Hà Nội/TP.HCM: học lực 3 năm THPT loại Tốt (trước 2025: Giỏi); Hưng Yên: học lực 3 năm THPT loại Khá trở lên
Phương thức 2 – Xét tuyển kết hợp, Nhóm 2; Hà Nội, TP.HCM, Hưng Yên
Quy đổi 1.000 → 8,5 · 1.050 → 9 · 1.200 → 9,5 · 1.350 → 9,75 · 1.450 → 10
SAT quy đổi thành Điểm môn 3 (thang 10): 1000–<1050: 8,5; 1050–<1200: 9,0; 1200–<1350: 9,5; 1350–<1450: 9,75; ≥1450: 10
Kèm: Hà Nội/TP.HCM: học lực 3 năm THPT loại Tốt (trước 2025: Giỏi); Hưng Yên: học lực 3 năm THPT loại Khá trở lên
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Xét tuyển tổng hợp – Đối tượng 2.4 (tốt nghiệp THPT Việt Nam dùng chứng chỉ tuyển sinh quốc tế) và Đối tượng 2.8 (chương trình TNE dùng SAT I)
Điểm năng lực = Điểm SAT quy đổi về thang 100 (thay cho điểm thi ĐGNL); Điểm học lực = Điểm năng lực × 70% + Điểm TN THPT quy đổi × 20% + Điểm học THPT quy đổi × 10%
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 2 – Xét tuyển tổng hợp (các ngành chính quy)
Kèm: Đăng ký thông tin chứng chỉ tại dkxt.uit.edu.vn (hạn gia hạn đến 30/06/2026); College Board gửi điểm trực tiếp về trường (mã 26056); không nhận bản thí sinh tự nộp; Chương trình dạy bằng tiếng Anh: bắt buộc chứng chỉ tương đương IELTS 5.0 trở lên
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB) – các ngành đại học chính quy
Kèm: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; Chứng chỉ còn hiệu lực; Đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Tất cả các ngành tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐHCN
Điểm XT = ((điểm SAT × 30)/1600 + điểm cộng (nếu có)) + điểm ưu tiên (nếu có)
Kèm: Điểm SAT còn thời hạn 2 năm kể từ ngày thi; Điểm XT quy đổi phải đạt ngưỡng: 24 điểm (CN1, CN2, CN8, CN9, CN12, CN14, CN15, CN20 – nhóm Máy tính & CNTT, Điện tử – viễn thông, Khoa học dữ liệu); 22 điểm với các ngành còn lại (thang 30, đã gồm điểm ưu tiên)
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Tất cả ngành (Phương thức 2: xét tuyển thí sinh đoạt giải HSG cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế kết hợp kết quả học tập THPT)
Kèm: Điểm trung bình cả năm lớp 10, 11, 12 của từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 7,0 trở lên; Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp tối thiểu 15,00/30; Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển; Tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc tương đương
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét chứng chỉ quốc tế (SAT hoặc A-level) – theo thông tin chương trình liên kết Dược HUP–Đại học Sydney năm 2025
Kèm: Chương trình liên kết song bằng với ĐH Sydney: IELTS ≥ 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0) hoặc tương đương
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Học bổng Tinh hoa mở lối – 100% học phí toàn khóa + 5 triệu đồng/tháng (tối đa 48 tháng)
Kèm: SAT là lựa chọn thay thế cho giải HSG quốc gia/quốc tế do Bộ GD&ĐT cử; Thành tích đạt trong vòng 3 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ
Học bổng Tinh hoa công nghệ – Cử nhân Tài năng Khoa học máy tính (AI & Khoa học dữ liệu; An toàn thông tin)
Kèm: Học sinh lớp 12; Video hoặc bài tự giới thiệu, phỏng vấn (nếu được chọn); Duy trì GPA ≥ 7.0/10 mỗi kỳ
Học bổng Nhà lãnh đạo trẻ – miễn 50%–100% học phí toàn khóa
Kèm: GPA từ 7.5 trở lên; SAT là lựa chọn thay thế cho thành viên đội tuyển HSG cấp tỉnh/thành
Học bổng Chiến binh công nghệ – miễn 50%–100% học phí toàn khóa
Kèm: SAT là lựa chọn thay thế cho tiêu chí GPA/giải thi; Thành tích đạt trong vòng 3 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Chương trình đại học (tất cả ngành) – không bắt buộc
Kèm: Nộp chứng chỉ tiếng Anh (IELTS/TOEFL iBT/Duolingo) trước khi nhập học, IELTS tối thiểu 6.0
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét tuyển kết hợp (điểm khuyến khích, thang 30)
Cộng 1.100–1.160: +0,5 · 1.170–1.220: +0,75 · 1.230–1.320: +1 · 1.330–1.410: +1,25 · 1.420–1.600: +1,5
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Xét tuyển tổng hợp (thang 100) – tất cả ngành
Điểm cộng = 3 × Điểm CC ngoại ngữ / điểm tối đa CC + 3 × Điểm SAT/1600 + 3 × ĐTB các môn 3 năm THPT/10
Kèm: Nộp bản sao công chứng kết quả SAT về trường trước 17h00 ngày 10/6/2026; Kết quả SAT cấp không quá 02 năm tính đến ngày xét tuyển
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 4 (mã 415): sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Quy đổi 1.100 → 20,63 · 1.120 → 21 · 1.200 → 22,5 · 1.280 → 24 · 1.360 → 25,5 · 1.440 → 27 · 1.520 → 28,5 · 1.600 → 30
y30 = 0,01875 × điểm SAT (y10 = 0,00625 × điểm SAT)
Kèm: Đăng ký trên hệ thống xettuyendaihoc.hus.vnu.edu.vn trước 17:00 ngày 20/6/2026
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 2 – Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn (mục 2.1: chứng chỉ quốc tế kết hợp phỏng vấn); thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
Kèm: Kết quả học tập lớp 11 và lớp 12 đạt mức Tốt trở lên; Phỏng vấn trực tiếp; Chứng chỉ trong thời hạn 02 năm tính đến ngày nộp hồ sơ; Ngành Dược học: bắt buộc IELTS 5.0 hoặc TOEFL iBT 35 trở lên; Chương trình song bằng: bắt buộc IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 60 trở lên
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Điểm cộng khuyến khích với phương thức 401 (HSA) và 100 (thi tốt nghiệp THPT)
Cộng 1.100–1.299: +1 · 1.300–1.499: +1,25 · 1.500–1.600: +1,5
Kèm: Khai báo mã 7853-Vietnam National University-Hanoi khi đăng ký thi SAT
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Xét tuyển tổng hợp – Đối tượng 4 (thí sinh có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế)
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Cộng điểm khuyến khích cho phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Kèm: Khai báo mã đăng ký 7853-Vietnam National University-Hanoi; Kết quả còn hạn 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển
Cử nhân Quản trị kinh doanh do Đại học Troy và Đại học St. Francis (Hoa Kỳ) cấp bằng (Phương thức 4)
Kèm: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 72 hoặc tương đương (còn hạn 2 năm); nếu không có: điểm tiếng Anh lớp 12 ≥ 7,0/10 hoặc điểm thi tốt nghiệp môn tiếng Anh ≥ 6,5/10
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Điểm khuyến khích trong phương thức xét học bạ THPT và xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
Cộng 1.050–1.139: +0,25 · 1.140–1.229: +0,5 · 1.230–1.319: +0,75 · 1.320–1.409: +1 · 1.410–1.499: +1,25 · 1.500–1.600: +1,5
Kèm: Đăng ký để được cộng điểm; chứng chỉ còn hạn tại thời điểm xét tuyển
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 2 (mã 410): xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc SAT
Cộng 1.150–1.200: +0,5 · 1.210–1.260: +0,75 · 1.270–1.320: +1 · 1.330–1.380: +1,25 · 1.390–1.600: +1,5
Kèm: Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình 3 môn theo tổ hợp trong 6 học kỳ THPT từ 22,50 trở lên; Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp tối thiểu 15,00 (thang 30); riêng Luật, Luật thương mại quốc tế, Quản trị – Luật theo ngưỡng riêng; Kết quả SAT còn hạn đến 30/6/2026
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Điểm khuyến khích (mục 5.2.3 b), không giới hạn ngành
Cộng 1.300–1.399: +1 · 1.400–1.499: +1,25 · 1.500–1.600: +1,5
Kèm: Kết quả SAT còn hạn 02 năm từ ngày thi đến hết thời gian đăng ký
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế (trang không giới hạn ngành cụ thể)
Kèm: Chứng chỉ SAT còn giá trị trong vòng 2 năm kể từ ngày thi tính đến thời điểm xét tuyển; Đạt ngưỡng đầu vào do Trường công bố trước 17g00 ngày 10/07/2026; Nộp minh chứng trước 17g00 ngày 14/07/2026
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Chương trình đại học – hồ sơ bổ sung không bắt buộc
Kèm: IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 79 được miễn bài kiểm tra tiếng Anh của trường
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 4 – xét tuyển kết hợp chứng chỉ năng lực quốc tế (SAT/ACT/A-Level) với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; áp dụng cho CTTT, CLC, ĐHNN&PTQT, chương trình tích hợp Luật, AI/Khoa học dữ liệu/Khoa học máy tính, Ngôn ngữ thương mại
CTTT/CLC/ĐHNN&PTQT/Luật: M1 + M2 + điểm thưởng; AI, Khoa học dữ liệu, Khoa học máy tính: (M1 + M2) × 4/3 + điểm thưởng; Ngôn ngữ thương mại: M1 + M2×2 + điểm thưởng (M1 = SAT/ACT quy đổi thang 20, M2 = điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế)
Kèm: Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn hạn (IELTS 6.5 trở lên được quy đổi 8.5–10); Gửi điểm SAT về mã 9055 hoặc ACT về mã 1779 trước khi đăng ký xét tuyển và tải minh chứng
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Các ngành có môn Toán, Tiếng Anh trong tổ hợp (Phương thức 5 – ưu tiên xét tuyển)
Quy đổi 950 → 8
SAT ≥ 950/1600 (≥ 60%) → điểm thay thế tương đương 8/10 cho môn Toán, Tiếng Anh
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét học bạ THPT (phương thức 5)
Cộng 1.100–1.600: +1
Kèm: Chứng chỉ còn thời hạn tại thời điểm đăng ký xét tuyển
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: báo chí · kiểm tra 19/10/2026
Tất cả ngành (phương thức xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển)
Kèm: Phỏng vấn với Hội đồng nhà trường
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 402 – xét tuyển theo kết quả HSA/TSA/SAT/ACT
Điểm xét tuyển (thang 1600) = Điểm SAT + Điểm ưu tiên + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích (nếu có)
Kèm: Nộp hồ sơ minh chứng về Trường theo thông báo (đăng ký tại dangkyxettuyen.tmu.edu.vn)
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Chương trình đại học bằng tiếng Anh và dự bị đại học bằng tiếng Anh (Phương thức 1 – xét tuyển tổng hợp, Đối tượng 1.3)
Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 (hoặc ACT×25/9); Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT×75% + Điểm quá trình THPT×25% (thang 100)
Kèm: Tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (chưa có thì học dự bị); Điểm quá trình THPT = (TB 6HK môn 1 + TB 6HK môn 2 + TB 6HK môn 3×2)×2.5; Đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào do TDTU công bố theo từng ngành
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế và dự bị liên kết đào tạo quốc tế (Phương thức 1, Đối tượng 1.5)
Điểm năng lực THPT = Tổng điểm SAT/16 (hoặc ACT×25/9); Điểm năng lực = Điểm năng lực THPT×50% + Điểm quá trình THPT×50% (thang 100)
Kèm: Tốt nghiệp THPT từ năm 2022 đến năm 2026; Chứng chỉ tiếng Anh B2 (tương đương IELTS 5.5) trở lên (trừ ngành Ngôn ngữ Trung Quốc); chưa có thì học dự bị
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Quỹ học bổng Tài năng trẻ – mức 40% học phí toàn khóa
Kèm: Thay thế bằng IELTS 7.0 trở lên
Quỹ học bổng Tài năng trẻ – mức 30% học phí toàn khóa
Kèm: Thay thế bằng IELTS 6.5 trở lên
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 3: Xét kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi SAT (các ngành, quy về thang 30)
Kèm: Kết hợp với kết quả học tập THPT (học bạ); Đạt điểm sàn: tối thiểu 15,00/30 (Luật, Luật Kinh tế 20; Y khoa, RHM 22; Dược 20; Điều dưỡng, KTXN 18); Global Elite: tiếng Anh tối thiểu tương đương IELTS 5.5 trước khi nhập học (bổ sung trước 31/12/2026)
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 4 – Chứng chỉ THPT quốc tế, áp dụng các ngành đại học
Kèm: IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực hoặc tương đương; Thí sinh tốt nghiệp THPT 2026: tổng 3 môn thi tốt nghiệp (gồm Toán, Ngữ văn) tối thiểu 15,00/30 (có trường hợp miễn); Khối kỹ thuật: Toán + ít nhất 1 môn khoa học; khối kinh tế: Toán + 1 môn khoa học hoặc khoa học xã hội
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức 415 (SAT); văn bản thể hiện rõ cho BJS (Nhật Bản học), EMJM, EFTH
Quy đổi 1.100 → 20,63 · 1.110 → 20,81 · 1.120 → 21 · 1.260 → 23,63 · 1.430 → 26,81 · 1.600 → 30
Kèm: Kết quả SAT còn hạn 02 năm tính từ ngày dự thi đến thời điểm xét tuyển; Phương thức SAT được miễn điều kiện ngoại ngữ đầu vào
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Tất cả ngành (hồ sơ năm nhất)
Kèm: IELTS 6.5 (không kỹ năng dưới 6.0)
Học bổng tài năng 50%–100% học phí
Kèm: Phỏng vấn học bổng
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Ưu tiên xét tuyển (Phương thức 6, mục 4.2) – các ngành của Trường
Kèm: Đăng ký trên hệ thống utxt.huce.edu.vn từ 01/6 đến 17h00 ngày 20/6/2026; Lệ phí 50.000đ/hồ sơ
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Phương thức xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT (hầu hết các ngành), thang 30
Cộng 1.100–1.190: +0,75 · 1.200–1.290: +1 · 1.300–1.390: +1,25 · 1.400–1.600: +1,5
Kèm: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến (Online/Home Edition)
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Điểm xét thưởng chứng chỉ quốc tế (bảng chung với kỳ đánh giá EQ)
Cộng 1.100–1.200: +0,5 · 1.201–1.300: +0,75 · 1.301–1.400: +1 · 1.401–1.600: +1,5
Kèm: Phỏng vấn đánh giá EQ bắt buộc (trừ phương thức 301); IELTS 4.5 hoặc tương đương, hoặc điểm thi tốt nghiệp tiếng Anh ≥ 5/10 (phương thức 100 và 401)
Đề án / trang tuyển sinh · kiểm tra 19/10/2026
Chỉ ngành QHQ80 Quản lý (liên kết với Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) – phương thức 5: xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (SAT, A-Level)
Kèm: Phỏng vấn do Trường Quốc tế tổ chức, tối thiểu 15/30 điểm; Hạnh kiểm Khá trở lên; Điều kiện tiếng Anh của chương trình: IELTS Academic 5.5 hoặc bậc 4 KNLNNVN để công nhận sinh viên chính thức (có thể trúng tuyển có điều kiện, tối đa 1 năm để đạt); Kết quả còn hạn 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký
Điểm khuyến khích (thang 30) cho thí sinh có SAT/ACT/A-Level
Cộng 1.376–1.439: +1 · 1.440–1.519: +1,25 · 1.520–1.600: +1,5
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
PT4: Xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển (chung)
Kèm: Tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT
Đề án / trang tuyển sinh · Nguồn: trang trường · kiểm tra 19/10/2026
Không có trường phù hợp. Thử bỏ bớt bộ lọc.
Làm một bài thi thử Digital SAT đầy đủ để biết điểm hiện tại của bạn và so với ngưỡng của trường muốn vào. Giao diện bài thi bằng tiếng Anh, giống kỳ thi SAT thật.